Thứ 5, 25/01/24
Äiá»u kiện hồ sÆ¡ cần có để xin Evisa Cambodia – ÄÆ°Æ¡ng đơn yêu cầu bắt buá»™c phải có thẻ thanh toán quốc tế bao gồm: Visa, Master, JCB,…việc thanh toán được thá»±c hiện trá»±c tuyến và xin lưu ý rằng lệ phí Evisa Cambodia không được hoàn lại nếu visa bị từ chối. Äối vá»›i ngưá»i nước ngoài Ä‘ang làm việc, lao động, đầu tư tại khu vá»±c phía nam cá»§a Việt Nam, trong Ä‘ó đặc biệt là Ä‘ang lưu trú ở Thành phố. Hồ Chí Minh, thì má»™t trong những cá»a khẩu đưá»ng bá»™ lá»›n nhất là Má»™c Bài – Bavet là cá»a khẩu quốc tế cho phép má»i công dân có thể nháºp cảnh vào Cambodia bằng Evisa Cambodia Ä‘ã được duyệt và còn hạn sá» dụng. Làm thế nào để xin E-visa Cambodia cho ngưá»i nước ngoài tại Việt Nam? Hay Ä‘iá»u kiện và thá»§ tục xin Evisa Campuchia cho như thế nào? Qua bài viết này hãy cùng Visa5s.com tìm hiểu nhé
EVISA CAMPUCHIA LÀ GÌ?
Evisa Campuchia hay Thị thá»±c Ä‘iện tá» Campuchia được xét duyệt và cấp bởi Bá»™ Ngoại giao Campuchia. Khác vá»›i visa dán vào há»™ chiếu, evisa Cambodia được cấp online và khi có kết quả bạn chỉ cần in ra là có thể nháºp cảnh Cambodia, đồng thá»i há»™ chiếu cá»§a bạn cÅ©ng sẽ không bị giữ lại trong quá trình xét duyệt đơn đăng ký visa.
Evisa Campuchia có thá»i hạn 3 tháng, nháºp cảnh 1 lần, lưu trú không quá 30 ngày kể từ ngày nháºp cảnh.
CÁC NƯỚC ÄÆ¯á»¢C PHÉP XIN EVISA CAMPUCHIA
Ngoài những trưá»ng hợp được miá»…n thị thá»±c Campuchia theo hiệp ước song phương hoặc đơn phương miá»…n thị thá»±c có thá»i hạn thì hầu hết công dân ở các quốc gia trên thế giá»›i Ä‘á»u được phép xin Evisa Campuchia nháºp cảnh vào các sân bay quốc tế hoặc cá»a khẩu đưá»ng bá»™ quốc tế cá»§a Cambodia công bố trên cổng thông tin cá»§a Bá»™ ngoại giao Cambodia, tuy nhiên cÅ©ng phải tuân thá»§ theo chính sách thị thá»±c và quy định nháºp cảnh cá»§a đất nước này.
Ngưá»i mang há»™ chiếu các nước bên dưới có thể đăng ký evisa Cambodia:
|
Aaland Islands |
Cook Islands |
Iran |
New Zealand |
Sudan |
|
Afghanistan |
Costa Rica |
Iraq |
Nicaragua |
Suriname |
|
Albania |
Ivory Coast |
Ireland |
Niger |
Svalbard and Jan Mayen Istands |
|
Algeria |
Croatia |
Isle of Man |
Niue |
South Korea |
|
American Samoa |
Cuba |
Israel |
Norfolk Island |
South Sudan |
|
Andorra |
Curacao |
Italy |
North Korea |
Spain |
|
Angola |
Cyprus |
Jamaica |
Northern Mariana Islands |
Sri Lanka |
|
Anguilla |
Czech Republic |
Japan |
Norway |
St. Barthelemy |
|
Antarctica |
Democratic Republic of Congo |
Jersey |
Oman |
St. Helena |
|
Antigua and Barbuda |
Denmark |
Jordan |
Pakistan |
St. Martin (French part) |
|
Arab Saudi |
Djibouti |
Kazakhstan |
Palau |
St. Pierre and Miquelon |
|
Argentina |
Dominica |
Kenya |
Palestinian Territory Occupied |
Sudan |
|
Armenia |
Dominican |
Kiribati |
Panama |
Suriname |
|
Aruba |
Ecuador |
Kuwait |
Papua New Guinea |
Svalbard and Jan Mayen Islands |
|
Ascension Island (British) |
Egypt |
Kyrgyzstan |
Paraguay |
Swaziland |
|
Australia |
El Salvador |
Lao PDR |
Peru |
Sweden |
|
Austria |
England |
Latvia |
Philippines |
Switzerland |
|
Azerbaijan |
Equatorial Guinea |
Lebanon |
Pitcairn |
Syrian Arab Republic |
|
Bahamas |
Eritrea |
Lesotho |
Poland |
Taiwan (China) |
|
Bahrain |
Estonia |
Liberia |
Portugal |
Tajikistan |
|
Bangladesh |
Ethiopia |
Libyan Arab Jamahiriya |
Puerto Rico |
Tanzania |
|
Barbados |
FYROM |
Liechtenstein |
Qatar |
Thailand |
|
Belarus |
Falkland Islands (Malvinas) |
Lithuania |
Reunion |
Timor-Leste |
|
Belgium |
Faroe Islands |
Luxembourg |
Romania |
Togo |
|
Belize |
Finland |
Macau (China) |
Russian Federation |
Tokelau |
|
Benin |
French |
Macedonia |
Rwanda |
Tonga |
|
Bermuda |
French Guiana |
Madagascar |
Saint Kitts and Nevis |
Trinidad and Tobago |
|
Bhutan |
France Polynesia |
Malawi |
Saint Lucia |
Tristan da Cunha |
|
Bolivia |
France Southern Territories |
Malaysia |
Saint Vincent and the Grenadines |
Tunisia |
|
Bonaire Sint Eustatius and Saba |
Gabon |
Maldives |
Samoa |
Turkey |
|
Bosnia and Herzegovina |
Gambia |
Mali |
San Marino |
Turkmenistan |
|
Botswana |
Georgia |
Malta |
Sao Tome and Principe |
Turks and Caicos Islands |
|
Bouvet Island |
Germany |
Marshall Islands |
Saudi Arabia |
Tuvalu |
|
Brazil |
Ghana |
Martinique |
Scotland |
Uganda |
|
British Indian Ocean Territory |
Gibraltar |
Mauritania |
Senegal |
Ukraine |
|
Brunei Darussalam |
Greece |
Mauritius |
Serbia |
United Arab Emirates |
|
Bulgaria |
Greenland |
Mayotte |
Seychelles |
United Kingdom |
|
Burkina Faso |
Grenada |
Mexico |
Sierra Leone |
United Nations |
|
Burundi |
Guadeloupe |
Micronesia |
Singapore |
United States |
|
Cameroon |
Guam |
Moldova |
Slovak Republic |
United States Minor Outlying Islands |
|
Canada |
Guatemala |
Monaco |
Slovenia |
Uruguay |
|
Canary Islands |
Guernsey |
Mongolia |
Solomon Islands |
Uzbekistan |
|
Cape Verde |
Guinea |
Montenegro |
Somalia |
Vanuatu |
|
Cayman Islands |
Guinea-Bissau |
Montserrat |
South Africa |
Vatican City State (Holy See) |
|
Central African |
Guyana |
Morocco |
South Georgia &: South Sandwich |
Venezuela |
|
Chad |
Haiti |
Mozambique |
South Korea |
Viet Nam |
|
Chile |
Heard and Mc Donald Islands |
Myanmar |
South Sudan |
Virgin Islands (British) |
|
China |
Honduras |
Namibia |
Spain |
Virgin Islands (U.S.) |
|
Christmas Island |
Hong Kong (China) |
Nauru |
Sri Lanka |
Wales |
|
Cocos (Keeling) Islands |
Hungary |
Nepal |
St. Barthelemy |
Wallis and Futuna Islands |
|
Colombia |
Iceland |
Netherlands |
St. Helena |
Western Sahara |
|
Comoros |
India |
Netherlands Antilles |
St. Martin (French part) |
Yemen |
|
Congo |
Indonesia |
New Caledonia |
St. Pierre and Miquelon |
|
ÄIÊU KIỆN ÄỂ ÄÆ¯á»¢C CẤP EVISA CAMPUCHIA CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI
DANH SÁCH CÁC CỬA KHẨU CHO PHÉP NHẬP CẢNH BẰNG EVISA CAMPUCHIA
|
Cá»a khẩu quốc tế đưá»ng hàng không (International airport) |
Cá»a khẩu quốc tế đưá»ng bá»™ (Land Borders) |
|
|
CÁC BƯỚC XIN EVISA CAMPUCHIA CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI 2024
|
CÁC BƯỚC THá»°C HIỆN |
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT CÁC BƯỚC XIN EVISA CAMBODIA |
|
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ nộp Evisa Cambodia |
*Mục số 3 và số 4 chỉ áp dụng đối vá»›i các nước Afghanistan, Algeria, Iran, Iraq |
|
Bước 2: Khai đơn và upload hồ sÆ¡ Evisa Cambodia |
|
|
Bước 3: Kiểm tra thông tin và thanh toán |
|
|
Bước 4: Kiểm tra tình trạng Evisa Cambodia và nháºn kết quả |
|
CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ÄẾN VISA CÁC NƯỚC
DI TRAVEL
Ho Chi Minh Office: 5th Floor, Platinum Building | 145 Dien Bien Phu | Dakao | District 1
Ha Noi Rep. Office: 5th Floor | 51 Phan Boi Chau | Cua Nam | Hoan Kiem District
Tel: +8428 39102359 | +8428 39102358
Whatsapp/ Zalo/ Viber: +84938228856 | +84906640505 | +84906315522
Email: contact@ditravel.vn
www.visa5s.com | www.ditravel.vn
